Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support aspirations

/səˈpɔrt ˌæspəˈreɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

giúp ai đó đạt được ước mơ của họ phr.

Định nghĩa · to help someone achieve their dreams

“Parents should support aspirations of their children.”Cha mẹ nên hỗ trợ những ước mơ của con cái họ.

“They support aspirations in their community through mentoring.”Họ hỗ trợ những ước mơ trong cộng đồng của họ thông qua việc hướng dẫn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự khích lệ trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự hỗ trợ trong việc đạt được ước mơ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...