support aspirations
Nghĩa
Định nghĩa · to help someone achieve their dreams
“Parents should support aspirations of their children.”Cha mẹ nên hỗ trợ những ước mơ của con cái họ.
“They support aspirations in their community through mentoring.”Họ hỗ trợ những ước mơ trong cộng đồng của họ thông qua việc hướng dẫn.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự khích lệ trong IELTS.
Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự hỗ trợ trong việc đạt được ước mơ.