rise above the noise
Nghĩa
Định nghĩa · Overcome distractions or negativity.
“To succeed, you must rise above the noise around you.”Để thành công, bạn phải vượt qua sự ồn ào xung quanh.
“She learned to rise above the noise and focus on her goals.”Cô ấy đã học cách vượt qua sự ồn ào và tập trung vào mục tiêu của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về việc vượt qua khó khăn.
Ghi chú · Khuyến khích sự tập trung.