Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be your own boss

/bi jʊr oʊn bɔs/ B2 IELTS

Nghĩa

Có quyền kiểm soát công việc và quyết định của chính mình. phr.

Định nghĩa · Have control over your own work and decisions.

“Many people dream of being their own boss and starting a business.”Nhiều người mơ ước trở thành ông chủ của chính mình và bắt đầu kinh doanh.

“Being your own boss allows for more freedom and flexibility.”Làm ông chủ của chính mình cho phép bạn có nhiều tự do và linh hoạt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sự tự chủ trong phần viết.

Ghi chú · Khuyến khích sự tự lập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...