Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be a game changer

/bi ə ɡeɪm ˈʧeɪndʒər/ B2 IELTS

Nghĩa

Tạo ra ảnh hưởng đáng kể đến một tình huống hoặc lĩnh vực. phr.

Định nghĩa · Make a significant impact on a situation or field.

“Her innovative ideas made her a game changer in the industry.”Những ý tưởng sáng tạo của cô ấy đã tạo ra ảnh hưởng lớn trong ngành.

“Being a game changer requires courage and vision.”Trở thành người thay đổi cuộc chơi cần sự dũng cảm và tầm nhìn.

Đồng nghĩa innovatorpioneer
Cụm hay dùng be agame changer

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sự ảnh hưởng trong phần viết.

Ghi chú · Khuyến khích sự sáng tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...