to heed the advice
Nghĩa
Định nghĩa · to pay attention to someone's advice
“You should heed the advice of your elders.”Bạn nên chú ý đến lời khuyên của người lớn tuổi.
“He finally heeded the advice and changed his approach.”Cuối cùng anh ấy đã chú ý đến lời khuyên và thay đổi cách tiếp cận.
Mẹo IELTS · Nhấn mạnh sự quan trọng của việc lắng nghe.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ việc lắng nghe lời khuyên.