Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to heed the advice

/hiːd ði ædˈvaɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

chú ý đến lời khuyên của ai đó phr.

Định nghĩa · to pay attention to someone's advice

“You should heed the advice of your elders.”Bạn nên chú ý đến lời khuyên của người lớn tuổi.

“He finally heeded the advice and changed his approach.”Cuối cùng anh ấy đã chú ý đến lời khuyên và thay đổi cách tiếp cận.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh sự quan trọng của việc lắng nghe.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ việc lắng nghe lời khuyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...