to give a fair warning
Nghĩa
Định nghĩa · to provide a clear warning ahead of time
“He gave a fair warning about the upcoming changes.”Anh ấy đã đưa ra cảnh báo rõ ràng về những thay đổi sắp tới.
“Make sure to give a fair warning before making decisions.”Đảm bảo đưa ra cảnh báo rõ ràng trước khi đưa ra quyết định.
Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết của việc thông báo trước.
Ghi chú · Dùng khi cần cảnh báo trước.