Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to give a fair warning

/ɡɪv ə fɛr ˈwɔrnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra cảnh báo rõ ràng trước thời gian phr.

Định nghĩa · to provide a clear warning ahead of time

“He gave a fair warning about the upcoming changes.”Anh ấy đã đưa ra cảnh báo rõ ràng về những thay đổi sắp tới.

“Make sure to give a fair warning before making decisions.”Đảm bảo đưa ra cảnh báo rõ ràng trước khi đưa ra quyết định.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết của việc thông báo trước.

Ghi chú · Dùng khi cần cảnh báo trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...