Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a backbone

/hæv ə ˈbækboʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

mạnh mẽ và dũng cảm phr.

Định nghĩa · to be strong and courageous

“You need to have a backbone to stand up for your beliefs.”Bạn cần phải mạnh mẽ để bảo vệ niềm tin của mình.

“He showed he had a backbone by defending his friend.”Anh ấy đã chứng tỏ mình mạnh mẽ bằng cách bảo vệ bạn mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự mạnh mẽ trong phần viết.

Ghi chú · Cụm này thể hiện sự dũng cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...