Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace faith

/ɪmˈbreɪs feɪθ/ B2 IELTS

Nghĩa

đón nhận đức tin phr.

Định nghĩa · to accept and support one's religious beliefs

“Many people choose to embrace faith during difficult times.”Nhiều người chọn đón nhận đức tin trong những lúc khó khăn.

“She decided to embrace faith after her travels.”Cô ấy quyết định đón nhận đức tin sau những chuyến đi của mình.

Đồng nghĩa accept faith

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự chấp nhận trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...