Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inspire compassion

/ɪnˈspaɪər kəmˈpæʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

truyền cảm hứng cho lòng từ bi phr.

Định nghĩa · to motivate others to show kindness and empathy

“Her story can inspire compassion in others.”Câu chuyện của cô ấy có thể truyền cảm hứng cho lòng từ bi ở người khác.

“Religious teachings often inspire compassion.”Các giáo lý tôn giáo thường truyền cảm hứng cho lòng từ bi.

Đồng nghĩa motivate compassion

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự khích lệ trong hành động từ thiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...