call to question
Nghĩa
Định nghĩa · to challenge the validity of something
“His actions called into question his integrity.”Hành động của anh ấy đã khiến tính chính trực của anh ấy bị nghi ngờ.
“The report calls into question the findings.”Báo cáo đã thách thức các phát hiện.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài luận để thể hiện lập luận.
Ghi chú · Dùng khi cần đặt ra nghi vấn về điều gì đó.