Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call to question

/kɔl tə ˈkwɛsʧən/ B1 IELTS

Nghĩa

thách thức tính hợp lệ của điều gì đó phr.

Định nghĩa · to challenge the validity of something

“His actions called into question his integrity.”Hành động của anh ấy đã khiến tính chính trực của anh ấy bị nghi ngờ.

“The report calls into question the findings.”Báo cáo đã thách thức các phát hiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài luận để thể hiện lập luận.

Ghi chú · Dùng khi cần đặt ra nghi vấn về điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...