EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · confidence › trust your instincts
trust your instincts
B2
phr.
📁 Idioms · confidence
IELTS
dựa vào cảm xúc tự nhiên hoặc trực giác của bạn
UK /trʌst jʊər ˈɪŋstɪŋkts/
·
US /trʌst jʊər ˈɪŋstɪŋkts/
to rely on your natural feelings or intuition
You should trust your instincts when making decisions.
→ Bạn nên dựa vào cảm xúc của mình khi đưa ra quyết định.
He learned to trust his instincts in tough situations.
→ Anh ấy đã học cách dựa vào cảm xúc của mình trong những tình huống khó khăn.
Đồng nghĩa
follow your gut
listen to your heart
Collocations
trust your instincts in business
trust your instincts when meeting new people
🎯
IELTS:
Dùng thành ngữ này để thể hiện sự tự tin trong bài viết.
Thành ngữ này thể hiện sự tự tin vào bản thân.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
put yourself out there
/pʊt jʊrˈsɛlf aʊt ðɛr/
đặt mình vào tình huống hoặc người mới
have faith in yourself
/hæv feɪθ ɪn jʊrˈsɛlf/
tin tưởng vào khả năng của bản thân
see the glass half full
/si ðə ɡlæs hæf fʊl/
có cái nhìn tích cực
stand tall
/stænd tɔl/
tự hào và tự tin vào bản thân
have the guts
/hæv ðə ɡʌts/
có đủ can đảm để làm điều gì đó
get back on the horse
/ɡɛt bæk ɑn ðə hɔrs/
cố gắng lần nữa sau khi thất bại
know your worth
/noʊ jʊr wɜrθ/
nhận ra giá trị và khả năng của bản thân
get out of your own way
/ɡɛt aʊt ʌv jʊr oʊn weɪ/
ngừng cản trở sự tiến bộ của chính mình
Có trong các bộ
💬
Idioms · confidence
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...