Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

worship practices

/ˈwɜrʃɪp ˈpræktɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Cách mọi người thể hiện tình yêu với thần thánh. phr.

Định nghĩa · Ways people show their love for a deity.

“Different religions have unique worship practices.”Các tôn giáo khác nhau có những nghi thức thờ cúng riêng.

“He studies various worship practices around the world.”Anh ấy nghiên cứu các phong tục thờ cúng khác nhau trên thế giới.

Mẹo IELTS · Nên biết về các phong tục thờ cúng để viết bài luận tốt hơn.

Ghi chú · Nghi thức thờ cúng có thể khác nhau giữa các tôn giáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...