Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

faith practices

/feɪθ ˈpræktɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các hành động được thực hiện để thể hiện đức tin của một người. phr.

Định nghĩa · Actions taken to express one's faith.

“Faith practices vary widely among different religions.”Các thực hành đức tin rất đa dạng giữa các tôn giáo khác nhau.

“He participates in various faith practices.”Anh ấy tham gia vào nhiều thực hành đức tin khác nhau.

Mẹo IELTS · Nên biết về các thực hành đức tin khi viết bài.

Ghi chú · Thực hành đức tin có thể rất phong phú và đa dạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...