Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

religious leaders

/rɪˈlɪdʒəs ˈlidərz/ B2 IELTS

Nghĩa

Những người hướng dẫn người khác trong đức tin của họ. phr.

Định nghĩa · People who guide others in their faith.

“Religious leaders often play a key role in their communities.”Các nhà lãnh đạo tôn giáo thường đóng vai trò quan trọng trong cộng đồng của họ.

“He respects the guidance of religious leaders.”Anh ấy tôn trọng sự hướng dẫn của các nhà lãnh đạo tôn giáo.

Mẹo IELTS · Nên biết về vai trò của các nhà lãnh đạo tôn giáo trong bài viết.

Ghi chú · Các nhà lãnh đạo tôn giáo có thể ảnh hưởng lớn đến tín đồ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...