Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

faith expression

/feɪθ ɪkˈsprɛʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Cách mà mọi người thể hiện đức tin của mình. phr.

Định nghĩa · Ways in which people show their faith.

“Faith expression can take many forms.”Cách thể hiện đức tin có thể có nhiều hình thức.

“She values her faith expression through art.”Cô ấy coi trọng cách thể hiện đức tin của mình qua nghệ thuật.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng ví dụ về cách thể hiện đức tin trong bài viết.

Ghi chú · Cách thể hiện đức tin có thể rất đa dạng và sáng tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...