Kho từ › Collocations · religion › faith expression

faith expression

B2 phr. 📁 Collocations · religion IELTS
Cách mà mọi người thể hiện đức tin của mình.
UK /feɪθ ɪkˈsprɛʃən/ · US /feɪθ ɪkˈsprɛʃən/
Ways in which people show their faith.
Faith expression can take many forms.
→ Cách thể hiện đức tin có thể có nhiều hình thức.
She values her faith expression through art.→ Cô ấy coi trọng cách thể hiện đức tin của mình qua nghệ thuật.
Đồng nghĩa
faith manifestationspiritual expression
Collocations
personal faith expressioncreative faith expression
🎯 IELTS: Nên sử dụng ví dụ về cách thể hiện đức tin trong bài viết.
Cách thể hiện đức tin có thể rất đa dạng và sáng tạo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...