Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it might be helpful to acknowledge that

/ɪt maɪt bi ˈhɛlpfəl tu əˈknɔlɪdʒ ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Có thể hữu ích để công nhận điều gì đó. phr.

Định nghĩa · It could be useful to recognize or accept something.

“It might be helpful to acknowledge that not all studies agree on this point.”Có thể hữu ích để công nhận rằng không phải tất cả các nghiên cứu đều đồng ý về điểm này.

“It might be helpful to acknowledge that further research is needed.”Có thể hữu ích để công nhận rằng cần thêm nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ này để thể hiện sự cân nhắc trong quan điểm.

Ghi chú · Sử dụng để làm mềm các tuyên bố trong bài viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...