spiritual awakening
Nghĩa
Định nghĩa · A realization or deepening of one's spirituality.
“Many people experience a spiritual awakening at some point.”Nhiều người trải qua một sự thức tỉnh tâm linh vào một thời điểm nào đó.
“Her spiritual awakening changed her life.”Sự thức tỉnh tâm linh của cô ấy đã thay đổi cuộc sống của cô ấy.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng ví dụ về sự thức tỉnh tâm linh trong bài viết.
Ghi chú · Sự thức tỉnh tâm linh có thể dẫn đến nhiều thay đổi tích cực.