Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spiritual awakening

/ˈspɪrɪtʃuəl əˈweɪkənɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Một sự nhận thức hoặc sự sâu sắc hóa về tâm linh của một người. phr.

Định nghĩa · A realization or deepening of one's spirituality.

“Many people experience a spiritual awakening at some point.”Nhiều người trải qua một sự thức tỉnh tâm linh vào một thời điểm nào đó.

“Her spiritual awakening changed her life.”Sự thức tỉnh tâm linh của cô ấy đã thay đổi cuộc sống của cô ấy.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng ví dụ về sự thức tỉnh tâm linh trong bài viết.

Ghi chú · Sự thức tỉnh tâm linh có thể dẫn đến nhiều thay đổi tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...