Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sacred rituals

/ˈseɪkrɪd ˈrɪtʃuəlz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các hành động nghi lễ có ý nghĩa tôn giáo. phr.

Định nghĩa · Ceremonial acts performed with religious significance.

“Sacred rituals are important in many cultures.”Các nghi lễ thiêng liêng rất quan trọng trong nhiều nền văn hóa.

“He participates in sacred rituals every year.”Anh ấy tham gia vào các nghi lễ thiêng liêng mỗi năm.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các nghi lễ thiêng liêng trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Các nghi lễ thiêng liêng thường thể hiện niềm tin và văn hóa của một cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...