come out of your shell
Nghĩa
Định nghĩa · Become more confident and social.
“After a few months, he finally came out of his shell at work.”Sau vài tháng, cuối cùng anh ấy cũng trở nên hòa đồng hơn ở nơi làm việc.
Từ vựng B2
Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Become more confident and social.
“After a few months, he finally came out of his shell at work.”Sau vài tháng, cuối cùng anh ấy cũng trở nên hòa đồng hơn ở nơi làm việc.
Đang tải...