Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come out of your shell

/kʌm aʊt əv jʊər ʃɛl/ B2 IELTS

Nghĩa

Trở nên tự tin và hòa đồng hơn. phr.

Định nghĩa · Become more confident and social.

“After a few months, he finally came out of his shell at work.”Sau vài tháng, cuối cùng anh ấy cũng trở nên hòa đồng hơn ở nơi làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...