get back in the game
Nghĩa
Định nghĩa · Return to a situation after a setback.
“After a short break, she is ready to get back in the game.”Sau một thời gian nghỉ ngắn, cô ấy đã sẵn sàng trở lại.
Từ vựng B2
Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Return to a situation after a setback.
“After a short break, she is ready to get back in the game.”Sau một thời gian nghỉ ngắn, cô ấy đã sẵn sàng trở lại.
Đang tải...