Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get back in the game

/ɡɛt bæk ɪn ðə ɡeɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

Trở lại tình huống sau một thất bại. phr.

Định nghĩa · Return to a situation after a setback.

“After a short break, she is ready to get back in the game.”Sau một thời gian nghỉ ngắn, cô ấy đã sẵn sàng trở lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...