Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call for clarification

/kɔl fɔr ˌklærɪfɪˈkeɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

yêu cầu thêm thông tin. phr.

Định nghĩa · to ask for more information.

“I need to call for clarification about the rules.”Tôi cần yêu cầu thêm thông tin về các quy định.

“She called for clarification on the project details.”Cô ấy đã yêu cầu thêm thông tin về các chi tiết dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự cẩn thận trong giao tiếp.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh cần giải thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...