call someone back
/kɔl ˈsʌmˌwʌn bæk/ B1 IELTS
Nghĩa
gọi lại cho ai đó.
phr.
Định nghĩa · to return a call to someone.
“I will call you back after the meeting.”Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau cuộc họp.
“He promised to call her back soon.”Anh ấy hứa sẽ gọi lại cho cô ấy sớm.
Đồng nghĩa
return a call
Cụm hay dùng
call someone back latercall someone back immediately
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự lịch sự trong giao tiếp.
Ghi chú · Dùng khi không thể nghe máy và muốn gọi lại sau.