EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'call' › call someone back
call someone back
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · gốc 'call'
IELTS
gọi lại cho ai đó.
UK /kɔl ˈsʌmˌwʌn bæk/
·
US /kɔl ˈsʌmˌwʌn bæk/
to return a call to someone.
I will call you back after the meeting.
→ Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau cuộc họp.
He promised to call her back soon.
→ Anh ấy hứa sẽ gọi lại cho cô ấy sớm.
Đồng nghĩa
return a call
Collocations
call someone back later
call someone back immediately
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự lịch sự trong giao tiếp.
Dùng khi không thể nghe máy và muốn gọi lại sau.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
call for
/kɔl fɔr/
yêu cầu hoặc đòi hỏi điều gì đó
call up on
/kɔl ʌp ɒn/
yêu cầu ai đó làm điều gì đó
call around
/kɔl əˈraʊnd/
gọi điện đến nhiều nơi
call in on
/kɔl ɪn ɒn/
ghé thăm ai đó một cách ngắn gọn
call to mind
/kɔl tə maɪnd/
nhớ lại điều gì đó
call together
/kɔl təˈɡɛðər/
tập hợp mọi người cho một cuộc họp
call for help
/kɔl fɔr hɛlp/
yêu cầu sự giúp đỡ
call to account
/kɔl tə əˈkaʊnt/
yêu cầu ai đó giải thích hành động của họ
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'call'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...