call for a discussion
Nghĩa
Định nghĩa · to request a discussion.
“They called for a discussion on the matter.”Họ đã yêu cầu một cuộc thảo luận về vấn đề này.
“The committee called for a discussion about the changes.”Ủy ban đã yêu cầu một cuộc thảo luận về những thay đổi.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi tham gia vào cuộc họp.
Ghi chú · Dùng khi muốn thảo luận về một vấn đề.