Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate inclusion

/ˈæd.və.keɪt ɪnˈkluː.ʒən/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ sự hội nhập của các nhóm đa dạng phr.

Định nghĩa · to support the integration of diverse groups

“We should advocate inclusion in all aspects of life.”Chúng ta nên thúc đẩy sự bao gồm trong mọi khía cạnh của cuộc sống.

“Advocating inclusion fosters a sense of belonging.”Thúc đẩy sự bao gồm tạo ra cảm giác thuộc về.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng phong phú để thể hiện quan điểm của bạn.

Ghi chú · Sự bao gồm là rất quan trọng trong xã hội đa dạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...