Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand off a job

B1 IELTS

Nghĩa

chuyển giao công việc hoặc nhiệm vụ. phr.

Định nghĩa · to transfer a job or task.

“He will hand off the job to someone more qualified.”Anh ấy sẽ chuyển giao công việc cho ai đó có trình độ hơn.

“She handed off the job to a team member.”Cô ấy đã chuyển giao công việc cho một thành viên trong nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...