Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold on for

/hoʊld ɑn fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

chờ đợi điều gì đó. v.

Định nghĩa · to wait for something.

“Hold on for a few minutes.”Chờ trong vài phút.

“Can you hold on for the results?”Bạn có thể chờ kết quả không?

Đồng nghĩa wait for

Mẹo IELTS · Sử dụng 'hold on for' để thể hiện sự kiên nhẫn.

Ghi chú · Dùng khi yêu cầu ai đó chờ đợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...