Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one can safely assume that

/wʌn kən ˈseɪfli əˈsjuːm ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

có thể an toàn để giả định rằng phr.

Định nghĩa · it is reasonable to think something is true

“One can safely assume that exercise improves physical health.”Có thể an toàn để giả định rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe thể chất.

“One can safely assume that more people will work remotely in the future.”Có thể an toàn để giả định rằng nhiều người sẽ làm việc từ xa trong tương lai.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự an toàn trong lập luận.

Ghi chú · Thể hiện sự tự tin trong giả định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...