EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · expressing certainty and probability › there is a significant probability that
there is a significant probability that
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · expressing certainty and probability
IELTS
có khả năng đáng kể rằng điều gì đó sẽ xảy ra
UK /ðɛr ɪz ə sɪɡˈnɪfɪkənt ˈprɑbəbɪlɪti ðæt/
·
US /ðɛr ɪz ə sɪɡˈnɪfɪkənt ˈprɑbəbɪlɪti ðæt/
there is a noteworthy chance that something will happen
There is a significant probability that the event will attract a large audience.
→ Có khả năng đáng kể rằng sự kiện sẽ thu hút một lượng lớn khán giả.
Given the data, there is a significant probability that the results will vary.
→ Dựa trên dữ liệu, có khả năng đáng kể rằng kết quả sẽ thay đổi.
Đồng nghĩa
there is a considerable probability that
Collocations
there is a significant chance that
there is a strong probability that
🎯
IELTS:
Sử dụng để chỉ ra xác suất trong lập luận.
Thường dùng trong các dự đoán.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
it is assumed that
/ɪt ɪz əˈsumd ðæt/
người ta cho rằng điều gì đó là đúng
it is observed that
/ɪt ɪz əbˈzɜrvd ðæt/
đã được nhận thấy rằng điều gì đó là đúng
it is presumed that
/ɪt ɪz prɪˈzumd ðæt/
người ta cho rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
it is likely to be true that
/ɪt ɪz ˈlaɪkli tu bi tru ðæt/
có khả năng cao rằng điều gì đó là đúng
one can conclude that
/wʌn kæn kənˈklud ðæt/
một người có thể kết luận rằng
one can argue that
/wʌn kæn ˈɑrɡju ðæt/
một người có thể lập luận rằng
it is commonly accepted that
/ɪt ɪz ˈkɑmənli əkˈsɛptɪd ðæt/
được chấp nhận rằng
it is likely to occur that
/ɪt ɪz ˈlaɪkli tu əˈkɜr ðæt/
có khả năng xảy ra rằng
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · expressing certainty and probability
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...