break one's fall
/breɪk wʌnz fɔːl/ B1 IELTS
Nghĩa
dừng lại không bị ngã mạnh
phr.
Định nghĩa · to stop oneself from falling hard
“He tried to break his fall with his hands.”Anh ấy cố gắng dừng lại không bị ngã mạnh bằng tay.
“She fell but managed to break her fall.”Cô ấy ngã nhưng đã cố gắng không bị ngã mạnh.
Đồng nghĩa
soften the landingcushion the fall
Cụm hay dùng
break the impactbreak the drop
Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về an toàn trong thể thao.
Ghi chú · Dùng trong bối cảnh an toàn cá nhân.