Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the limits

/breɪk ðə ˈlɪmɪts/ B1 IELTS

Nghĩa

vượt qua giới hạn đã đặt phr.

Định nghĩa · to go beyond set boundaries

“Athletes often try to break the limits of human performance.”Các vận động viên thường cố gắng vượt qua giới hạn của khả năng con người.

“Breaking the limits can lead to new discoveries.”Vượt qua giới hạn có thể dẫn đến những phát hiện mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về sự đổi mới và phát triển.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự vượt trội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...