Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break an agreement

/breɪk æn əˈɡriːmənt/ B1 IELTS

Nghĩa

không thực hiện một hợp đồng hoặc lời hứa phr.

Định nghĩa · to not fulfill a contract or promise

“They broke an agreement to work together.”Họ đã không thực hiện thỏa thuận làm việc cùng nhau.

“Breaking an agreement can have legal consequences.”Không thực hiện thỏa thuận có thể có hậu quả pháp lý.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về thỏa thuận trong kinh doanh.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...