Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the habit of a lifetime

/breɪk ðə ˈhæbɪt ʌv ə ˈlaɪftaɪm/ B1 IELTS

Nghĩa

ngừng thói quen đã có từ lâu phr.

Định nghĩa · to stop a long-standing habit

“It's hard to break the habit of a lifetime.”Rất khó để từ bỏ thói quen đã có từ lâu.

“Breaking the habit of a lifetime takes time and effort.”Từ bỏ thói quen đã có từ lâu cần thời gian và nỗ lực.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về sự thay đổi trong cuộc sống.

Ghi chú · Dùng khi nói về thói quen lâu năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...