break into a market
Nghĩa
Định nghĩa · to enter a new business area
“The company plans to break into new markets this year.”Công ty dự định thâm nhập vào các thị trường mới năm nay.
“Breaking into a competitive market requires strategy.”Thâm nhập vào một thị trường cạnh tranh cần có chiến lược.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về chiến lược kinh doanh.
Ghi chú · Dùng trong bối cảnh kinh doanh.