Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break into a market

B1 IELTS

Nghĩa

thâm nhập vào một lĩnh vực kinh doanh mới phr.

Định nghĩa · to enter a new business area

“The company plans to break into new markets this year.”Công ty dự định thâm nhập vào các thị trường mới năm nay.

“Breaking into a competitive market requires strategy.”Thâm nhập vào một thị trường cạnh tranh cần có chiến lược.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về chiến lược kinh doanh.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...