Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the barriers

B1 IELTS

Nghĩa

loại bỏ trở ngại trong giao tiếp hoặc hiểu biết phr.

Định nghĩa · to remove obstacles to communication or understanding

“We must break the barriers between different cultures.”Chúng ta phải loại bỏ rào cản giữa các nền văn hóa khác nhau.

“Breaking the barriers of language can promote friendship.”Loại bỏ rào cản ngôn ngữ có thể thúc đẩy tình bạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về giao tiếp và hợp tác.

Ghi chú · Dùng để nói về sự kết nối giữa mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...