close to
/kloʊs tu/ B1 IELTS
Nghĩa
gần gũi với
phr.
Định nghĩa · near in distance or relationship.
“She is close to her family.”Cô ấy gần gũi với gia đình.
“He is close to his friends.”Anh ấy gần gũi với bạn bè.
Đồng nghĩa
near tointimate with
Cụm hay dùng
close to someoneclose to home
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để mô tả mối quan hệ trong phần nói.
Ghi chú · Dùng để nói về mối quan hệ.