Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

operating profit

/ˈɒpəreɪtɪŋ ˈprɒfɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

Lợi nhuận mà một công ty kiếm được từ hoạt động kinh doanh bình thường. phr.

Định nghĩa · The profit a company makes from its normal business operations.

“The operating profit increased significantly this quarter.”Lợi nhuận hoạt động đã tăng đáng kể trong quý này.

“Investors are interested in the company's operating profit margins.”Các nhà đầu tư quan tâm đến biên lợi nhuận hoạt động của công ty.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu cụ thể để hỗ trợ luận điểm.

Ghi chú · Thể hiện hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...