Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create synergies

/kriˈeɪt ˈsɪnərdʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

kết hợp nỗ lực để đạt hiệu quả cao hơn phr.

Định nghĩa · to combine efforts for greater effect

“Companies can create synergies through partnerships.”Các công ty có thể tạo ra sự cộng hưởng thông qua các quan hệ đối tác.

“Creating synergies can boost productivity.”Tạo ra sự cộng hưởng có thể làm tăng năng suất.

Mẹo IELTS · Cụm này thể hiện sự hợp tác hiệu quả.

Ghi chú · Dùng khi nói về hợp tác giữa các tổ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...