Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase collaboration

/ɪnˈkriːs kəˌlæbəˈreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường hợp tác phr.

Định nghĩa · to boost working together on projects

“We should increase collaboration between countries.”Chúng ta nên tăng cường hợp tác giữa các quốc gia.

“Schools aim to increase collaboration with local businesses.”Các trường học nhằm tăng cường hợp tác với các doanh nghiệp địa phương.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự hợp tác trong các dự án.

Ghi chú · Thường sử dụng trong bối cảnh làm việc và học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...