Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address differences

/əˈdrɛs ˈdɪfərənsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận diện và thảo luận về các khác biệt giữa các nhóm. phr.

Định nghĩa · to acknowledge and discuss various differences among groups.

“We must address differences in beliefs to find common ground.”Chúng ta phải thảo luận về các khác biệt trong niềm tin để tìm kiếm điểm chung.

“Addressing differences is crucial for peaceful dialogue.”Thảo luận về các khác biệt là rất quan trọng để có đối thoại hòa bình.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn đề cập đến các khác biệt trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các bối cảnh thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...