Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'come' › come to the conclusion

come to the conclusion

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'come' IELTS
đạt được một quyết định hoặc ý kiến.
UK /kʌm tə ðə kənˈkluːʒən/ · US /kʌm tə ðə kənˈkluːʒən/
to arrive at a decision or opinion.
After reviewing the evidence, we came to the conclusion.
→ Sau khi xem xét bằng chứng, chúng tôi đã đưa ra kết luận.
She came to the conclusion that it was best to leave.→ Cô ấy đã kết luận rằng tốt nhất là nên rời đi.
Đồng nghĩa
decidedetermine
Collocations
come to the conclusion aboutcome to the conclusion thatcome to the conclusion after
🎯 IELTS: Thể hiện khả năng phân tích và tổng hợp thông tin trong bài viết.
Dùng để chỉ việc đưa ra kết luận sau khi xem xét.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...