come to the conclusion
Nghĩa
Định nghĩa · to arrive at a decision or opinion.
“After reviewing the evidence, we came to the conclusion.”Sau khi xem xét bằng chứng, chúng tôi đã đưa ra kết luận.
“She came to the conclusion that it was best to leave.”Cô ấy đã kết luận rằng tốt nhất là nên rời đi.
Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng phân tích và tổng hợp thông tin trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc đưa ra kết luận sau khi xem xét.