Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to the conclusion

/kʌm tə ðə kənˈkluːʒən/ B1 IELTS

Nghĩa

đạt được một quyết định hoặc ý kiến. phr.

Định nghĩa · to arrive at a decision or opinion.

“After reviewing the evidence, we came to the conclusion.”Sau khi xem xét bằng chứng, chúng tôi đã đưa ra kết luận.

“She came to the conclusion that it was best to leave.”Cô ấy đã kết luận rằng tốt nhất là nên rời đi.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng phân tích và tổng hợp thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc đưa ra kết luận sau khi xem xét.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...