Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advance housing technology

/ədˈvæns ˈhaʊzɪŋ tɛkˈnɒlədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến bộ công nghệ nhà ở phr.

Định nghĩa · to promote new methods in building homes

“Innovations aim to advance housing technology for sustainability.”Các sáng kiến nhằm tiến bộ công nghệ nhà ở để bền vững.

“Advancing housing technology can reduce construction costs.”Tiến bộ công nghệ nhà ở có thể giảm chi phí xây dựng.

Mẹo IELTS · Cố gắng đưa ra ví dụ cụ thể khi nói về công nghệ.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh cải tiến công nghệ trong xây dựng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...