Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold on to your dreams

/hoʊld ɑn tə jʊr drimz/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục theo đuổi ước mơ phr.

Định nghĩa · to keep pursuing your aspirations

“Always hold on to your dreams, no matter what.”Luôn theo đuổi ước mơ của bạn, bất kể điều gì.

“He encourages everyone to hold on to their dreams.”Anh ấy khuyến khích mọi người theo đuổi ước mơ của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự lạc quan trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để khuyến khích người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...