Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a gathering

/hoʊld ə ˈɡæðərɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

tổ chức buổi gặp gỡ phr.

Định nghĩa · to assemble people for a purpose

“They plan to hold a gathering for the community.”Họ dự định tổ chức một buổi gặp gỡ cho cộng đồng.

“We will hold a gathering to celebrate the occasion.”Chúng ta sẽ tổ chức một buổi gặp gỡ để kỷ niệm dịp này.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng tổ chức sự kiện.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự kiện gặp gỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...