hold a gathering
Nghĩa
Định nghĩa · to assemble people for a purpose
“They plan to hold a gathering for the community.”Họ dự định tổ chức một buổi gặp gỡ cho cộng đồng.
“We will hold a gathering to celebrate the occasion.”Chúng ta sẽ tổ chức một buổi gặp gỡ để kỷ niệm dịp này.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng tổ chức sự kiện.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự kiện gặp gỡ.