Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a celebration

/hoʊld ə ˌsɛlɪˈbreɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

tổ chức một buổi lễ kỷ niệm phr.

Định nghĩa · to organize a party or event for a special occasion

“We will hold a celebration for the anniversary.”Chúng ta sẽ tổ chức một buổi lễ kỷ niệm cho ngày kỷ niệm.

“They held a celebration for the new year.”Họ đã tổ chức một buổi lễ kỷ niệm cho năm mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự vui vẻ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tổ chức lễ kỷ niệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...