Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be in the black

/tə bi ɪn ðə blæk/ B2 IELTS

Nghĩa

Có số dư tích cực trong tài chính. phr.

Định nghĩa · To have a positive balance in finances.

“After cutting costs, the company is finally in the black.”Sau khi cắt giảm chi phí, công ty cuối cùng đã có lợi nhuận.

“She is proud to be in the black after years of saving.”Cô tự hào vì đã có lợi nhuận sau nhiều năm tiết kiệm.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện tình trạng tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Câu này thường dùng để chỉ tình trạng tài chính tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...