Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support housing policies

/səˈpɔrt ˈhaʊzɪŋ ˈpɑlɪsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các quy định nhằm cải thiện nhà ở phr.

Định nghĩa · back regulations aimed at improving housing

“Community members should support housing policies that promote equity.”Các thành viên cộng đồng nên hỗ trợ các chính sách nhà ở thúc đẩy công bằng.

“It is crucial to support housing policies that address affordability.”Việc hỗ trợ các chính sách nhà ở giải quyết vấn đề giá cả là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện quan điểm trong bài thi.

Ghi chú · Dùng khi nói về chính sách nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...