Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

there seems to be evidence that

B2 IELTS

Nghĩa

có bằng chứng cho thấy điều gì đó. phr.

Định nghĩa · there is some proof that supports a claim.

“There seems to be evidence that exercise improves mental health.”Có bằng chứng cho thấy tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.

“In the study, there seems to be evidence that sleep affects productivity.”Trong nghiên cứu, có bằng chứng cho thấy giấc ngủ ảnh hưởng đến năng suất.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự cẩn trọng khi đưa ra khẳng định.

Ghi chú · Thường sử dụng khi đề cập đến nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...