Kho từ › Cụm học thuật · expressing certainty and probability › there seems to be evidence that

there seems to be evidence that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing certainty and probability IELTS
có bằng chứng cho thấy điều gì đó.
UK · US
there is some proof that supports a claim.
There seems to be evidence that exercise improves mental health.
→ Có bằng chứng cho thấy tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
In the study, there seems to be evidence that sleep affects productivity.→ Trong nghiên cứu, có bằng chứng cho thấy giấc ngủ ảnh hưởng đến năng suất.
Đồng nghĩa
there appears to be evidence that
Collocations
seems to be evidenceseems to indicateseems to suggest
🎯 IELTS: Dùng cụm này để thể hiện sự cẩn trọng khi đưa ra khẳng định.
Thường sử dụng khi đề cập đến nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...