Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a journey

/teɪk ə ˈdʒɜrni/ B1 IELTS

Nghĩa

đi du lịch phr.

Định nghĩa · to go on a trip or travel

“They decided to take a journey across the country.”Họ quyết định đi du lịch khắp đất nước.

“She took a journey to find herself.”Cô ấy đã đi du lịch để tìm kiếm bản thân.

Đồng nghĩa travelvoyage

Mẹo IELTS · Thể hiện sự khám phá trong cuộc sống.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc đi du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...