Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · work & career · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pulling your weight

/pʊlɪŋ jʊr weɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm nhận phần việc của mình phr.

Định nghĩa · to do your share of work

“Everyone needs to pull their weight for the team to succeed.”Ai cũng cần làm phần việc của mình để đội thành công.

“He wasn't pulling his weight, which frustrated the others.”Anh ấy không làm phần việc của mình, điều này làm những người khác khó chịu.

Đồng nghĩa contributeparticipate
Cụm hay dùng pull weightteam effort

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tinh thần đồng đội trong bài thi.

Ghi chú · Cụm từ này nhấn mạnh sự hợp tác trong nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...