Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

execute strategies

B2 IELTS

Nghĩa

thực hiện chiến lược phr.

Định nghĩa · to carry out plans to achieve goals

“The team will execute strategies to increase sales.”Nhóm sẽ thực hiện chiến lược để tăng doanh số.

“We need to execute strategies effectively to succeed.”Chúng ta cần thực hiện chiến lược một cách hiệu quả để thành công.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về chiến lược đã được thực hiện.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc thực hiện các kế hoạch đã đề ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...